https://www.toyotatiengiang.com.vn/vnt_upload/product/06_2019/1_8e-silver-1d4.png
Bạc 1D4

COROLLA ALTIS 1.8E (CVT)

  • Số chỗ ngồi
    5 chỗ
  • Kiểu dáng
    Sedan
  • Nhiên liệu
    Xăng
  • Xuất xứ
    Xe trong nước
Thông tin khác:

+ Số sàn 5 cấp

+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

Giá xe
733,000,000 VND

Các mẫu Corolla Altis khác

COROLLA ALTIS 1.8E (MT)
Giá: 697,000,000 VND

5 chỗ ngồi

Hộp số tay 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

COROLLA ALTIS 1.8G (CVT)
Giá: 791,000,000 VND

5 chỗ ngồi

Hộp số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

COROLLA ALTIS 2.0V LUXURY (CVT)
Giá: 889,000,000 VND

5 chỗ ngồi

Hộp số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3

COROLLA ALTIS 2.0V SPORT (CVT)
Giá: 932,000,000 VND

5 chỗ ngồi

Hộp số tự động vô cấp

Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3

Thư viện
Ngoại thất

Xứng tầm thượng lưu

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
Đầu xe
Đầu xe
Bản lĩnh tôn vị thế
Bản lĩnh tôn vị thế
Đuôi xe
Đuôi xe
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Gương chiếu hậu bên ngoài
Gương chiếu hậu bên ngoài
Mâm xe
Mâm xe
Nội thất

Không gian nội thất sang trọng,

tinh tế

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sử thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

Nội thất
Ghế ngồi
Ghế ngồi
Cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ điều hòa
Cửa sổ điều hòa
Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
Tay lái
Tay lái
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Nội thất rộng rãi
Nội thất rộng rãi
Hàng ghế 2
Hàng ghế 2
Tay tựa hàng ghế 2
Tay tựa hàng ghế 2
Hộc đựng đồ tiện lợi
Hộc đựng đồ tiện lợi
Tính năng nổi bật
Động cơ 1.8L
Động cơ 2ZR-FE với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-i và hệ thống điều ...
Tay lái trợ lực điện
Tay lái trợ lực điện với khả năng điều chỉnh 4 hướng cho phép chủ sở hữu phản ứng linh hoạt, ...
Hộp số (Tự động vô cấp thông minh)
Hộp số tự động vô cấp thông minh CVT-i vận hành êm ái cho khả năng biến thiên cấp số vô hạn mà ...
Chế đôk lái SPORT
Đơn giản, hiệu quả mạnh mẽ với chế độ lái SPORT chỉ bằng một nút bấm, bạn có thể trải ...
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước với thiết kế McPherson và hệ thống treo sau loại dầm xoắn kết hợp thanh cân ...
Cấu trúc giảm tiếng ồn
Với việc sử dụng vật liệu cách âm mới tại nhiều vị trí trên khung sườn kết hợp với kết cấu ...
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1250
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Trọng lượng toàn tải (kg) N/A
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh 4
Dung tích xy lanh (cc) 1798
Tỉ số nén N/A
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In-line
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 173/4000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 173/4000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động N/A
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) N/A
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 195/65R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6.5
Trong đô thị 8.6
Ngoài đô thị 5.2
Chính sách bảo hành | Chính sách bảo mật thông tin cá nhân | Chính sách và điều khoản
dathongbao
Giấy phép kinh doanh số : 1201522745 | cấp ngày : 29/12/2016 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Tiền Giang