https://www.toyotatiengiang.com.vn/vnt_upload/product/06_2019/maudong.png
Đồng 4V8

INNOVA 2.0V

  • Số chỗ ngồi
    7 chỗ
  • Kiểu dáng
    Đa dụng
  • Nhiên liệu
    Xăng
  • Xuất xứ
    Xe trong nước
Thông tin khác:

+ Số tự động 6 cấp

+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Giá xe
971,000,000 VND

Các mẫu Innova khác

INNOVA 2.0E
Giá: 771,000,000 VND

8 chỗ ngồi

Hộp số sàn 5 cấp

Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

INNOVA 2.0G
Giá: 847,000,000 VND

8 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

INNOVA VENTURER
Giá: 879,000,000 VND

8 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Thư viện
Ngoại thất

Sang trọng - Vững chãi

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.

Ngoại thất
Tinh tế nhưng đầy mạnh mẽ
Tinh tế nhưng đầy mạnh mẽ
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Góc đuôi xe
Góc đuôi xe
Mâm xe
Mâm xe
Tay nắm cửa
Tay nắm cửa
Nội thất

Sang trọng - Đẳng cấp

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, đặc biệt nổi bật với những chi tiêt ốp gỗ tinh tế tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu.

Nội thất
Ngăn đựng vật dụng
Ngăn đựng vật dụng
Đèn chiếu sáng nội thất
Đèn chiếu sáng nội thất
Không gian đẳng cấp
Không gian đẳng cấp
Khoang hành lý
Khoang hành lý
Cách xếp ghế
Cách xếp ghế
Tính năng nổi bật
Hệ thống treo
Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểmở phía sau nhằm giảm tối đa ...
Hệ thống khung gầm
Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ ...
Hộp số tự động 6 cấp
Hộp số tự động 6 cấp chuyển số êm ái, mượt mà nhưng không làm giảm đi sự vận hành mạnh mẽ khi ...
Chế độ ECO và chế độ POWER
Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách hàng thêm lựa chọn, không những nâng cao hiệu quả làm việc ...
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) 2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1755
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Trọng lượng toàn tải (kg) N/A
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh 4
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Tỉ số nén 10.4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Tiêu chuẩn khí thải N/A
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động N/A
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 215/55R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 9.1
Trong đô thị 11.4
Ngoài đô thị 7.8
Chính sách bảo hành | Chính sách bảo mật thông tin cá nhân | Chính sách và điều khoản
dathongbao
Giấy phép kinh doanh số : 1201522745 | cấp ngày : 29/12/2016 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Tiền Giang